cơ cầu

cơ cầu

Cuộc sống cơ cầu của họ khiến ai cũng thương cảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khốn khổ, đầy khó khăn: " cầu" mô tả tình trạng sống trong cảnh nghèo túng, thiếu thốn, phải chịu nhiều vất vả thử thách.
    • Xảo quyệt, nham hiểm: " cầu" cũng có nghĩa tính cách lừa lọc, không trung thực, hay gây hại cho người khác một cách tinh vi.
dụ sử dụng
  • Nghĩa khốn khổ:

    • Đời sống của người dân vùng thật cầu. (Cuộc sống của họ thiếu thốn, đầy khó khăn.)
    • Anh ta sinh ra trong một gia đình cầu, phải làm lụng từ nhỏ. (Anh ta lớn lên trong cảnh nghèo túng, vất vả.)
  • Nghĩa xảo quyệt:

    • Hắn kẻ cầu, luôn tìm cách hãm hại người khác. (Hắn tính nham hiểm, thường lừa gạt người.)
    • Lời nói cầu của y khiến mọi người cảnh giác. (Lời nói xảo trá của y làm người nghe đề phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh cầu": hoàn cảnh sống khó khăn, thiếu thốn.

    • Cảnh cầu đã rèn luyện cho anh ấy ý chí kiên cường. (Hoàn cảnh khốn khó đã giúp anh ấy trở nên mạnh mẽ.)
  • "tâm địa cầu": lòng dạ xảo quyệt, độc ác.

    • Kẻ tâm địa cầu thường bị xã hội ruồng bỏ. (Người lòng dạ nham hiểm thường không được chấp nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): khó khăn, hiểm nghèo (thường dùng trong văn chương).

    • Phận hàn. (Số phận nghèo khổ.)
  • Cầu (tính từ): khốn quẫn, không lối thoát (ít dùng riêng).

    • Cầu bách. (Bức bách, khốn đốn.)
  • hàn (tính từ): nghèo đói, thiếu thốngần nghĩa với " cầu" ở nghĩa khốn khổ.

    • Cuộc sống hàn khiến họ thêm gắn bó. (Sự nghèo khó làm họ càng yêu thương nhau hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khốn khó: tình trạng thiếu thốn, vất vả.
  • Nghèo túng: thiếu tiền bạc, của cải.
  • Xảo trá: lừa lọc, không thật thà.
  • Nham hiểm: độc ác, thâm độc.
Thành ngữ liên quan
  • cầu khốn khổ: nhấn mạnh tình trạng cực kỳ khó khăn, đau khổ.

    • Sống trong cảnh cầu khốn khổ, họ vẫn giữ được nụ cười. ( nghèo đói, họ vẫn lạc quan.)
  • Lòng dạ cầu: chỉ tính cách xảo quyệt, độc ác.

    • Đừng tin kẻ lòng dạ cầu. (Hãy cảnh giác với người nham hiểm.)